giãy

  1. đgt 1. Cựa quậy mạnh: Con giãy trong giỏ 2. Không chịu nhận: Đã yêu cầu họ hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.
  2. trgt Nói vật nóng quá: Đường nhựa nóng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giãy
Con cá giãy trong giỏ.