giãy

Học thuật
Thân thiện
giãy

Con cá giãy trong giỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cựa quậy, vùng vẫy mạnh: Chỉ hành động co duỗi, quẫy đạp mạnh mẽ, thường do đau đớn, khó chịu hoặc cố gắng thoát ra.
    • Không chịu nhận, chối bỏ: (Dùng trong khẩu ngữ) Hành động từ chối, chối bỏ một cách quyết liệt, không chấp nhận một điều đó.
  2. Tính từ:

    • Nóng đến mức khó chịu: (Phương ngữ, ít dùng) Dùng để miêu tả cảm giác nóng bỏng, nóng rát khó chịu khi chạm vào.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Con vừa bắt được vẫn còn giãy đành đạch.
    • Đứa bé giãy nảy lên bị kim đâm.
  • Động từ (nghĩa 2):
    • cứ giãy ra, nhất quyết không nhận lỗi.
    • Bị phát hiện nói dối, anh ta chỉ còn biết giãy.
  • Tính từ:
    • Trời nắng chang chang, mặt đường giãy cả chân. (Cách nói dân gian)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãy giụa": Vùng vẫy, vậtmột cách dữ dội liên tục, thường trong tình trạng đau đớn hoặc hấp hối.
    • Con vật bị thương nằm giãy giụa trên mặt đất.
  • "giãy chết": Vùng vẫy trong những giây phút cuối cùng trước khi chết; (nghĩa bóng) cố gắng một cách tuyệt vọng, cuối cùng.
    • Đó chỉ những hành động giãy chết của một chế độ đã lỗi thời.
Biến thể từ gần giãng
  • Giãy nảy (động từ): Giãy mạnh khiến cả người bật lên.
    • Nghe tin dữ, ta giãy nảy lên.
  • Giãy đành đạch (cụm động từ): Giãy một cách yếu ớt, không còn sức lực (thường dùng cho ).
  • Vùng vẫy (động từ): Cựa quậy, giãy giụa để thoát ra. Gần nghĩa với "giãy" nhưng thường dùng trong phạm vi rộng hơn, có thể nghĩa bóng (vùng vẫy trong khó khăn).
Từ đồng nghĩa
  • Vùng vẫy: Vẫy vùng để thoát ra.
  • Quẫy: Cựa mình, vẫy mình (thường dùng cho , đuôi).
  • Chối (đối với nghĩa 2): Không nhận, không thừa nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giãy ra: (Khẩu ngữ) Từ chối, chối bỏ thẳng thừng.
    • Hắn giãy ra, bảo không biết về chuyện đó.
  • Giãy lên: Bất ngờ giãy mạnh, thường đau hoặc giật mình.
    • Bị ong đốt, giãy lên kêu thét.
Thành ngữ liên quan
  • Như nằm trên thớt: ( liên quan đến hình ảnh "giãy") Ý chỉ tình thế bất lực, không thể thoát ra, cố gắng giãy giụa cũng vô ích.
  • Giãy như đỉa phải vôi: (Thành ngữ) Miêu tả sự vùng vẫy, giãy giụa một cách dữ dội hoảng loạn.
giãy

Con cá giãy trong giỏ.

  1. đgt 1. Cựa quậy mạnh: Con giãy trong giỏ 2. Không chịu nhận: Đã yêu cầu họ hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.
  2. trgt Nói vật nóng quá: Đường nhựa nóng .