giòi

  1. dt 1. Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng: Không ưa thì dưa giòi (tng) 2. Kẻ xấu chuyên làm hại người khác: Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giòi"

giòi
Một con giòi bò trên miếng thịt bị bỏ quên.