gión
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lấy một cách nhẹ nhàng, khéo léo một lượng rất nhỏ vật gì đó bằng các đầu ngón tay: Hành động dùng đầu ngón tay để nhón lấy một thứ gì đó với số lượng ít.
- Đóng cục lại, vón cục lại (thường dùng cho bột, hỗn hợp khô khi gặp nước): Trạng thái của các hạt nhỏ kết dính lại thành từng cục.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa lấy bằng đầu ngón tay):
- Bà gión một ít muối rắc vào nồi canh.
- Cậu bé gión vài hạt đậu phộng trên bàn để ăn.
- Tính từ (nghĩa đóng cục):
- Bột mì để lâu ngày, gặp hơi ẩm dễ bị gión.
- Bột pha với nước nóng quá sẽ gión lại, khó khuấy đều.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gión lấy": Nhấn mạnh hành động nhón lấy một cách cẩn thận.
- Cô ấy gión lấy một nhúm trà thơm cho vào ấm.
- "Gión ra": Dùng để miêu tả việc các hạt nhỏ tách ra thành từng cục.
- Cát ướt bị gión ra, không còn mịn nữa.
Biến thể và từ gần giống
- Nhón (động từ): Một biến thể ngữ âm hoặc từ gần nghĩa, cũng có nghĩa là lấy nhẹ nhàng bằng đầu ngón tay.
- Nhón chân: Đi nhẹ nhàng bằng đầu ngón chân.
- Vón (động từ): Có nghĩa tương tự về việc kết dính thành cục.
- Cơm nguội bị vón cục.
Từ đồng nghĩa
- Vốc (động từ): Lấy vật rời bằng lòng bàn tay (thường số lượng nhiều hơn "gión").
- Chụm (động từ): Gom nhẹ lại bằng đầu ngón tay.
- Kết tụ (động từ): (Dùng trong ngữ cảnh khoa học hơn) Chỉ việc các phần tử nhỏ tập hợp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Gión từng tí một: Lấy từng lượng rất nhỏ, thể hiện sự tiết kiệm hoặc cẩn thận.
- Bà nội trợ gión từng tí một bột nêm để nấu ăn.
- Gión thành cục: Trở nên vón cục.
- Đường để trong hộp ẩm đã gión thành cục.
Thành ngữ liên quan
(Từ "gión" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Cách dùng của nó chủ yếu mang tính miêu tả hành động cụ thể.)
- đg. Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay: Gión mấy hột gạo.
- t. Đóng cục lại: Bột pha nước sôi gión lại.