gión

  1. đg. Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay: Gión mấy hột gạo.
  2. t. Đóng cục lại: Bột pha nước sôi gión lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gión"

gión
Bé gión một hạt đậu xanh từ bát.