giần

  1. I. dt. Đồ đan bằng tre, hình tròn dẹt, mặt lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám: đan giần Nhà mỗi cái giần Yêu nhau bốc bải giần sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng bỏ đi (cd.). II. đgt. Cầm bằng hai tay cái giần đựng gạo đã giã lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch: giần gạo Thúng gạo chưa giần xay giã giần sàng đến khuya.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giần
Người nông dân giần gạo bằng cái giần tre.