giun
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị đo lường: Đơn vị đo công và năng lượng trong hệ đo lường quốc tế (SI), bằng công sinh ra khi một lực có độ lớn một niutơn làm điểm đặt của lực dịch chuyển một mét theo hướng của lực. (Nghĩa này ít phổ biến trong tiếng Việt đời thường, thường được biết đến với tên "jun" hay "joule").
- Động vật không xương sống: Tên gọi chung cho nhiều loài động vật thân mềm, không xương sống, thường có thân hình tròn, dẹp hoặc phân đốt, sống trong đất, nước hoặc ký sinh.
- Giun đất: Chỉ riêng loài giun sống trong đất, thân phân đốt, có ích cho việc làm tơi xốp đất. Thường được nói tắt khi nhắc đến việc câu cá.
- Vật ký sinh: Chỉ các loài giun sống ký sinh trong đường ruột hoặc cơ thể người và động vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Đơn vị đo):
- Một lượng nhiệt năng được đo bằng đơn vị giun.
- Danh từ (Động vật):
- Trong vườn có nhiều giun đất giúp đất tơi xốp.
- Trẻ em cần uống thuốc tẩy giun định kỳ.
- Anh ấy đi đào giun để làm mồi câu cá.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Con giun xéo lắm cũng quằn": Thành ngữ, ý nói người hiền lành, yếu đuối đến mấy khi bị đẩy vào đường cùng cũng sẽ vùng lên phản kháng.
- Đừng chèn ép anh ta nữa, con giun xéo lắm cũng quằn đấy.
Biến thể và từ liên quan
- Giun đất (danh từ): Loài giun sống trong đất.
- Giun chỉ (danh từ): Loài giun ký sinh gây bệnh.
- Giun đũa (danh từ): Loài giun ký sinh hình ống, sống trong ruột non.
- Giun sán (danh từ): Tên gọi chung cho các loài giun dẹp ký sinh.
- Sán (danh từ): Chỉ nhóm giun dẹp ký sinh, thường dùng chung với "giun".
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Trùn (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ giun đất, thường dùng trong một số phương ngữ hoặc văn cảnh cụ thể.
- Jun (danh từ): Cách gọi khác của đơn vị đo lường "joule".
- Joule (danh từ): Tên gốc tiếng Anh của đơn vị đo lường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Con giun xéo lắm cũng quằn: (Đã giải thích ở mục trên).
- 1 (F. joule) dt. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.
- 2 dt. 1. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung. 2. Giun đất, nói tắt: đào giun làm mồi câu cá con giun xéo lắm cũng quằn (tng.). 3. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung: thuốc tẩy giun.