giùi

  1. 1.d. Đồ dùng bằng sắt mũi nhọn để chọc thủng. 2.đg. Chọc cho thủng bằng cái giùi : Giùi giấy đóng vở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giùi
Một người thợ dùng cái giùi để đục lỗ trên tấm da.