giùi

Học thuật
Thân thiện
giùi

Một người thợ dùng cái giùi để đục lỗ trên tấm da.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng bằng kim loại (thường sắt) mũi nhọn, dùng để tạo lỗ thủng hoặc chọc xuyên qua vật liệu mỏng như giấy, da thuộc. Đây một công cụ thủ công.
  2. Động từ:

    • Hành động dùng cái giùi để chọc, đâm, tạo ra một lỗ thủng trên bề mặt vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ đóng sách dùng giùi để đục lỗ trên tập giấy trước khi khâu.
    • Cái giùi của anh thợ giày rất sắc.
  • Động từ:

    • ấy giùi từng tờ giấy một để chuẩn bị đóng thành quyển vở.
    • Muốn xâu những chiếc này lại, trước hết phải giùi thủng chúng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giùi lỗ": hành động cụ thể dùng giùi để tạo lỗ.

    • Công đoạn giùi lỗ đòi hỏi sự khéo léo để các lỗ thẳng hàng.
  • Dùng trong ngữ cảnh nghề thủ công: Từ này thường xuất hiện khi nói về các nghề như đóng sách thủ công, làm giày dép thủ công, hoặc một số công việc thủ công mỹ nghệ khác.

Biến thể từ liên quan
  • Giùi giấy: (cụm danh từ) chỉ hành động hoặc công việc dùng giùi để chọc giấy, thường trong nghề đóng sách.
  • Cái dùi: Một từ gần âm nhưng khác nghĩa, thường chỉ vật dài để đập, giã hoặc một loại nhạc cụ .
Từ đồng nghĩa
  • Đục (danh từ/động từ): Có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự, nhưng "đục" thường chỉ công cụ hoặc hành động tạo lỗ trên vật liệu cứng hơn như gỗ, kim loại.
  • Kim xoi (danh từ): Một loại dụng cụ nhọn tương tự, thường dùng trong may hoặc thủ công.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, gắn liền với công cụ hành động cụ thể.
giùi

Một người thợ dùng cái giùi để đục lỗ trên tấm da.

  1. 1.d. Đồ dùng bằng sắt mũi nhọn để chọc thủng. 2.đg. Chọc cho thủng bằng cái giùi : Giùi giấy đóng vở.