giũ

  1. đg. 1 Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào. Chim giũ cánh. Giũ đệm. Giũ cát bụi trên , áo. Giũ áo mưa. 2 Làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước. Giũ chiếc áo nhiều nước cho sạch phòng. 3 x. rũ2.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giũ"

giũ
Một người đàn ông đang giũ chiếc áo khoác ngoài trời.