giật

Học thuật
Thân thiện
giật

Một người đàn ông giật dây chuông cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo, kéo mạnh một cái thật nhanh để làm cho rời ra hoặc di chuyển một đoạn ngắn: Hành động dùng lực kéo đột ngột, mạnh nhanh.
    • Lấy đi một cách đột ngột, nhanh chóng, thường bằng tay: Hành động chiếm đoạt vật đó từ tay người khác một cách bất ngờ.
    • Dành được, giành lấy được (thường giải thưởng, thành tích): Đạt được điều đó thông qua nỗ lực cạnh tranh.
    • Vay mượn trong thời gian rất ngắn, tạm thời: Mượn tiền hoặc vật đó với ý định trả lại ngay.
    • (Về hiện tượng tự nhiên hoặc cơ thể) Chuyển động, xuất hiện một cách đột ngột, mạnh mẽ nhanh gọn: Diễn tả sự co giật, rung lắc hoặc phát ra đột ngột.
dụ sử dụng
  • Kéo mạnh một cái:
    • ấy giật phăng sợi dây.
    • Anh ta giật tấm vải che để nhìn ra ngoài.
  • Lấy đi một cách đột ngột:
    • Tên cướp giật chiếc túi xách bỏ chạy.
    • Đứa bé giật lấy cây kẹo từ tay bạn.
  • Dành được, giành lấy:
    • Đội tuyển Việt Nam đã giật HCV tại SEA Games.
    • ấy giật giải nhất cuộc thi hùng biện.
  • Vay mượn tạm thời:
    • Tôi giật của anh ấy 50 ngàn để mua nước.
    • Nhớ giật tạm quyển sách đó cho tôi đọc.
  • Chuyển động/xuất hiện đột ngột:
    • Cơn gió giật từng hồi làm tóc bay loạn xạ.
    • Anh ấy bị giật (điện) khi sửa ổ cắm.
    • Bệnh nhân lên cơn giật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giật mình": Cảm thấy hoảng hốt, sợ hãi đột ngột một tiếng động hoặc sự việc bất ngờ.
    • Tiếng sét đánh làm tôi giật mình.
  • "Giật gân": (Thường dùng trong báo chí, truyện) Cố tình gây sự chú ý, kích động bằng những chi tiết ly kỳ, bạo lực hoặc sốc.
    • Tờ báo đó thường đăng những tin giật gân.
  • "Giật nảy mình": Phản ứng mạnh, co người lại quá bất ngờ hoặc sợ hãi (nhấn mạnh hơn "giật mình").
    • Nhìn thấy con rắn, ấy giật nảy mình thụt lùi.
Biến thể từ gần giắng
  • Giựt (phương ngữ, cách viết khác): Cùng nghĩa với "giật", thường dùng trong miền Nam.
    • giựt cây viết của tôi.
  • Co giật (động từ): Chuyển động co rút, run rẩy không kiểm soát được của bắp.
    • Bệnh nhân sốt cao bị co giật.
  • Rung giật (động từ/tính từ): Rung lắc một cách giật cục, không đều.
    • Chiếc xe máy chạy nghe tiếng độngrung giật.
Từ đồng nghĩa
  • Giành: Tranh giành để lấy về phần mình (gần nghĩa với nghĩa "dành được").
    • Giành giải thưởng / Giật giải thưởng.
  • Giằng: Kéo qua kéo lại, giành giật (thường giữa hai người).
    • Hai đứa trẻ giằng co cuốn truyện.
  • Tuột: Làm cho rời ra, tuột khỏi vị trí (kết quả của hành động giật).
    • Cái cúc áo bị giật tuột ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giật lại: Kéo hoặc lấy lại một cách đột ngột.
    • vừa đưa đồ chơi thì lại giật lại.
  • Giật lấy: Hành động nhanh chóng nắm lấy, chiếm lấy.
    • Người lính can đảm giật lấy quả bom từ tay kẻ khủng bố.
Thành ngữ liên quan
  • Giật bắn người: Giật mình một cách rất mạnh, toàn thân như bị bắn ra.
    • Nghe tin dữ, ấy giật bắn người.
  • Giật gấu vai: Vay mượn chỗ này để trả chỗ kia, xoay xở tạm thời (thường về tiền bạc).
    • Ông ấy phải giật gấu vai để lo đám cưới cho con.
giật

Một người đàn ông giật dây chuông cửa.

  1. 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo giật chuông (giật dây chuông) giật mìn (giật dây làm nổ mìn) giật tay giật khúc xương trong miệng hổ. 2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí : tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh lên cơn giật điện giật chết người. 3 (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi chớp giật gọi giật lại. 4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất Giật lấy súng từ tay giặc. 5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải giật cờ thi đua. 6. Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục giật nóng ít tiền.