giờ

Học thuật
Thân thiện
giờ

Bây giờ là mười giờ sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo thời gian bằng 60 phút: Dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong hệ đo lường.
    • Đơn vị tính thời gian theo canh giờ (12 con giáp): Cách chia thời gian trong ngày theo hệ thống cổ truyền.
    • Thời điểm chính xác trong ngày: Chỉ một điểm thời gian cụ thể được xác định bằng đồng hồ.
    • Thời điểm đã được quy định: Khoảnh khắc bắt đầu hoặc kết thúc một công việc, sự kiện theo lịch trình.
    • Khoảng thời gian được ấn định cho một hoạt động: Khoảng thời gian dành riêng cho một việc đó.
    • Thời điểm (tốt/xấu) theo quan niệm: Thời khắc được cho ảnh hưởng đến vận mệnh, theo một số quan niệm.
    • (Nói tắt của "bây giờ"): Thời điểm hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc họp kéo dài đúng một giờ. (Chỉ một khoảng thời gian 60 phút.)
    • Anh ấy thường ngủ trưa vào giờ Ngọ. (Chỉ một khung giờ theo 12 con giáp.)
    • Bây giờ ba giờ chiều. (Từ đầu chỉ thời điểm hiện tại, từ sau chỉ thời điểm chính xác trên đồng hồ.)
    • Xe lửa chạy đúng giờ. (Chỉ thời điểm quy định để phương tiện hoạt động.)
    • Chúng tôi giờ giải lao lúc 10 giờ sáng. (Chỉ khoảng thời gian được ấn định cho một hoạt động.)
    • Đứa trẻ sinh ra đúng giờ lành. (Chỉ một thời điểm được cho tốt đẹp.)
    • Từ sáng đến giờ trời vẫn mưa. (Cách nói tắt của "bây giờ", chỉ khoảng thời gian từ lúc sáng đến hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được mùa, được *giờ"*: Thành công nhờ gặp thờithuận lợi.
    • Vụ kinh doanh này thành công được mùa, được giờ.
  • "Giờ*: Khoảng thời gian đặc biệt quan trọng, mang lại hiệu quả cao nhất.
    • Buổi sáng giờ vàng cho việc học tập.
  • "Giờ*: Khoảng thời gian mật độ hoạt động, lưu lượng người tham gia giao thông... cao nhất.
    • Tôi tránh ra đường vào giờ cao điểm.
Biến thể từ gần giống
  • Giờ giấc (danh từ): Chỉ chung về thời gian, thường nhấn mạnh tính đúng giờ, kỷ luật.
    • ấy rất nghiêm túc về giờ giấc làm việc.
  • Giờ khắc (danh từ): Thời điểm, khoảnh khắc (thường trang trọng hoặc tính quyết định).
    • Đó giờ khắc thiêng liêng của đất nước.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng (danh từ): Cách gọi khác của "giờ" khi chỉ đơn vị 60 phút (thường dùng trong văn nói miền Bắc).
    • Tôi đợi bạn cả một tiếng đồng hồ.
  • Lúc (danh từ): Thời điểm, khoảng thời gian (ít chính xác hơn "giờ").
    • Tôi sẽ gặp bạn vào lúc 3 giờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hết giờ: Kết thúc khoảng thời gian được phép hoặc quy định.
    • Thí sinh phải nộp bài khi hết giờ.
  • Vào giờ: Đúng thời điểm đã định.
    • Mọi chuyến tàu đều khởi hành vào giờ.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như chớp, chậm như *giờ (tàu)*: Châm biếm sự chậm trễ, không đúng giờ.
    • Hẹn 8 giờ 9 giờ mới đến, đúng chậm như giờ tàu.
  • *Giờ canh ba*: Chỉ khoảng thời gian khuya khoắt, vắng vẻ.
    • Anh ta về nhà lúc giờ canh ba.
giờ

Bây giờ là mười giờ sáng.

  1. dt. 1. Đơn vị tính thời gian bằng 60 phút: Một ngày 24 giờ. 2. Đơn vị tính thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền Trung Quốc: giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) Mưa quá ngọ gió quá mùi (tng.). 3. Thời điểm chính xác trong ngày được xác định theo đồng hồ: Bây giờ mười giờ. 4. Thời điểm quy định để tiến hành việc : giờ xe chạy đã đến giờ học. 5. Khoảng thời gian quy định cho công việc hay hoạt động : hết giờ làm việc đang giờ giải lao. 6. Thời điểm tốt hay xấu, theo mê tín: sinh được giờ. 7. Bây giờ, nói tắt: Sáng đến giờ chưa bán được chiếc áo nào.