giờn

  1. đgt Chờn vờn trước vật : Chuồn chuồn giờn mặt nước; Bướm giờn hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giờn"

giờn
Chuồn chuồn giờn trên mặt hồ.