gió

  1. vent
    • gió chiều nào che chiều ấy
      aller selon le vent; tourner à tous les vents; crier vive le roi, vive la ligue; avoir l'habit selon le froid

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gió
Gió thổi làm những chiếc diều bay cao trên bầu trời.