giăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho căng ra, kéo dài ra theo một chiều hoặc trên một bề mặt: Hành động kéo căng một vật thể mềm, dài như dây, vải, lưới.
- Bủa ra, trải rộng ra khắp một khu vực: Hành động phủ rộng, lan tỏa một cách dày đặc, tạo thành một mạng lưới hoặc một lớp phủ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người nông dân giăng lưới bắt cá trên sông. (Người nông dân giăng lưới để bắt cá trên sông.)
- Sương mù giăng kín lối vào rừng. (Sương mù phủ kín lối vào rừng.)
- Họ giăng dây điện từ cột này sang cột khác. (Họ kéo căng dây điện từ cột này sang cột khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giăng bẫy": hành động bố trí, sắp đặt một cái bẫy.
- Thợ săn giăng bẫy để bắt thú rừng. (Người thợ săn bố trí bẫy để bắt thú rừng.)
"giăng tơ" (thường nói về nhện): hành động nhện nhả tơ để tạo mạng nhện.
- Nhện giăng tơ đầy góc nhà. (Nhện giăng tơ đầy góc nhà.)
Biến thể và từ gần giống
- Giương (động từ): có nghĩa tương tự "giăng" trong một số ngữ cảnh, như mở rộng, căng ra (ví dụ: , ).
- Căng (động từ): làm cho thẳng và căng ra, thường dùng cho bề mặt (ví dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
- Bủa: rải ra, phủ khắp (thường mang tính bao vây, phủ kín).
- Trải: mở rộng ra trên một diện tích.
- Kéo căng: làm cho dài và thẳng ra bằng lực kéo.
Lưu ý về từ đồng âm
- Giăng (danh từ, phương ngữ): là cách nói khác của từ trăng.
- Đêm nay giăng sáng quá. (Đêm nay trăng sáng quá.) (Đây là một từ khác, đồng âm với động từ "giăng").
- 1 (ph.). x. trăng.
- 2 đg. 1 Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. Giăng dây. Biểu ngữ giăng ngang đường. Nhện giăng tơ. Giăng bẫy. Giăng lưới. 2 Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới. Sương mù giăng khắp núi. Mưa giăng kín bầu trời.