giạng

Học thuật
Thân thiện
giạng

Hai đứa trẻ giạng tay ra để chơi trò máy bay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang: Hành động mở rộng các bộ phận cơ thể (thường chân, tay) ra hai bên, tạo thành một góc rộng.
    • Mở rộng ra, dang rộng: Hành động làm cho một vật hai phần đối xứng mở rộng ra khỏi vị trí ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người tập yoga phải giạng chân thật rộng để thực hiện tư thế này.
    • Chú chim đang đậu trên cành giạng cánh ra phơi nắng.
    • Đứa trẻ giạng tay ra để giữ thăng bằng khi đi trên ván hẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giạng chân giạng cẳng": Thành ngữ mô tả tư thế ngồi hoặc đứng dang rộng chân một cách thiếu lịch sự, thô lỗ.

    • Không nên ngồi giạng chân giạng cẳngnơi công cộng.
  • "giạng ra": Cụm từ nhấn mạnh hành động mở rộng hoàn toàn.

    • Con ếch giạng hai chân sau ra rồi nhảy xuống nước.
Biến thể từ gần giống
  • Giương (động từ): Mở rộng ra (thường dùng cho cánh, buồm, lưới). dụ: .
  • Xoạc (động từ): Hành động mở rộng chân một cách đột ngột mạnh mẽ, thường tạo thành một đường thẳng. "Xoạc" có thể mang sắc thái mạnh hơn "giạng".
  • Dang (động từ): Mở rộng ra hai bên. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Xoạc: Mở rộng chân ra hai bia một cách triệt để.
  • Dang: Mở rộng ra (thường dùng cho tay, cánh).
Từ trái nghĩa
  • Khép: Đưa các bộ phận đang mở rộng lại gần nhau.
  • Thu: Rút, co lại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giạng" chủ yếu dùng để miêu tả hành động của chân tay, chi, cánh. Ít khi dùng cho đồ vật trừ khi hình dáng tương tự.
  • Trong nhiều ngữ cảnh, "giạng" "xoạc" có thể thay thế cho nhau, nhưng "xoạc" thường mang tính chất đột ngột, mạnh bạo hơn.
giạng

Hai đứa trẻ giạng tay ra để chơi trò máy bay.

  1. đg. Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang: Giạng chân.