giằn

  1. đg. Cầm vật mạnh xuống, tỏ ý giận dữ: Nhớ ai cơm chẳng muốn ăn, Đã bưng lấy bát lại giằn xuống mâm (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

giằn
Một người đàn ông giằn chiếc cốc xuống bàn.