giếng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hố đào sâu xuống lòng đất để lấy nước ngầm: Một công trình nhân tạo, thường có hình tròn hoặc vuông, được đào sâu để tiếp cận và khai thác mạch nước ngầm phục vụ cho sinh hoạt.
- Nơi chứa nước ngầm được khai thác: Chỉ bản thân nguồn nước hoặc cấu trúc chứa nước đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nước giếng mát lạnh và trong vắt.
- Làng tôi có một cái giếng cổ rất sâu.
- Mỗi sáng, bà lại ra giếng làng gánh nước.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giếng" trong thành ngữ, tục ngữ: Từ này thường xuất hiện trong các câu thành ngữ, mang ý nghĩa biểu trưng.
- Ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ): Chỉ người có hiểu biết hạn hẹp, tầm nhìn nông cạn, giống như con ếch trong giếng chỉ thấy được bầu trời nhỏ bé trên miệng giếng.
- Trông giếng mà ngắm mặt mình (tục ngữ): Khuyên người ta nên tự xem xét, đánh giá bản thân mình.
Biến thể và từ liên quan
- Giếng nước: Cụm từ chỉ rõ chức năng, thường dùng để phân biệt với các loại giếng khác.
- Giếng khoan: Giếng được tạo ra bằng phương pháp khoan hiện đại, thường rất sâu.
- Giếng dầu (từ chuyên ngành): Công trình khai thác dầu mỏ, dùng từ "giếng" theo nghĩa mở rộng, chỉ hố khoan sâu xuống lòng đất để lấy dầu.
- Giếng trời (từ kiến trúc): Khoảng không gian thông suốt từ mái xuống các tầng trong một ngôi nhà để lấy ánh sáng và thông gió.
Từ đồng nghĩa
- Giếng nước: Từ đồng nghĩa hoàn toàn, nhấn mạnh chức năng.
- Giếng đào: Chỉ loại giếng được tạo ra bằng phương pháp đào thủ công.
Thành ngữ liên quan
- Ếch ngồi đáy giếng: Như đã giải thích ở trên.
- Nước *giếng đổ đi, nước sông lấy về (tục ngữ)*: Phê phán thói quen hoang phí, bỏ cái mình có sẵn (nước giếng) để đi tìm cái không thuộc về mình (nước sông).
- dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng).