giếng

Học thuật
Thân thiện
giếng

Một người phụ nữ kéo nước từ cái giếng bằng một cái gàu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố đào sâu xuống lòng đất để lấy nước ngầm: Một công trình nhân tạo, thường hình tròn hoặc vuông, được đào sâu để tiếp cận khai thác mạch nước ngầm phục vụ cho sinh hoạt.
    • Nơi chứa nước ngầm được khai thác: Chỉ bản thân nguồn nước hoặc cấu trúc chứa nước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước giếng mát lạnh trong vắt.
    • Làng tôi một cái giếng cổ rất sâu.
    • Mỗi sáng, lại ra giếng làng gánh nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giếng" trong thành ngữ, tục ngữ: Từ này thường xuất hiện trong các câu thành ngữ, mang ý nghĩa biểu trưng.
    • Ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ): Chỉ người hiểu biết hạn hẹp, tầm nhìn nông cạn, giống như con ếch trong giếng chỉ thấy được bầu trời nhỏ bé trên miệng giếng.
    • Trông giếng ngắm mặt mình (tục ngữ): Khuyên người ta nên tự xem xét, đánh giá bản thân mình.
Biến thể từ liên quan
  • Giếng nước: Cụm từ chỉ chức năng, thường dùng để phân biệt với các loại giếng khác.
  • Giếng khoan: Giếng được tạo ra bằng phương pháp khoan hiện đại, thường rất sâu.
  • Giếng dầu (từ chuyên ngành): Công trình khai thác dầu mỏ, dùng từ "giếng" theo nghĩa mở rộng, chỉ hố khoan sâu xuống lòng đất để lấy dầu.
  • Giếng trời (từ kiến trúc): Khoảng không gian thông suốt từ mái xuống các tầng trong một ngôi nhà để lấy ánh sáng thông gió.
Từ đồng nghĩa
  • Giếng nước: Từ đồng nghĩa hoàn toàn, nhấn mạnh chức năng.
  • Giếng đào: Chỉ loại giếng được tạo ra bằng phương pháp đào thủ công.
Thành ngữ liên quan
  • Ếch ngồi đáy giếng: Như đã giải thíchtrên.
  • Nước *giếng đổ đi, nước sông lấy về (tục ngữ)*: Phê phán thói quen hoang phí, bỏ cái mình sẵn (nước giếng) để đi tìm cái không thuộc về mình (nước sông).
giếng

Một người phụ nữ kéo nước từ cái giếng bằng một cái gàu.

  1. dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng).