giếng

  1. dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giếng
Một người phụ nữ kéo nước từ cái giếng bằng một cái gàu.