giồng

  1. (tiếng địa phương) (như trồng) Plant, grow
    • Tháng hai giồng , tháng ba trồng đỗ
      In the second lunar month one grows egg-plants, in the third one plants beans

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giồng"

giồng
Người nông dân giồng những cây con trên luống đất.