glaciaire

Học thuật
Thân thiện
glaciaire

L'érosion glaciaire a sculpté cette vallée en forme de U.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sông băng, do sông băng tạo ra: "glaciaire" mô tả những hiện tượng, đặc điểm hoặc quá trình liên quan trực tiếp đến sông băng.
    • Thuộc về thời kỳ băng hà: "glaciaire" cũng dùng để chỉ các thời kỳ địa chất lạnh giá khi các sông băng phát triển rộng khắp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'érosion glaciaire a sculpté cette vallée. (Sự xói mòn do sông băng đã tạc nên thung lũng này.)
    • On a trouvé des dépôts glaciaires dans cette région. (Người ta đã tìm thấy các trầm tích do sông băng để lại trong khu vực này.)
    • Le climat glaciaire de cette époque a duré des milliers d'années. (Khí hậu băng hà của thời kỳ đó đã kéo dài hàng ngàn năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cycle glaciaire-interglaciaire": chu kỳ băng hà - gian băng.

    • La Terre connaît des cycles glaciaires-interglaciaires. (Trái Đất trải qua các chu kỳ băng hà - gian băng.)
  • "Époque glaciaire" hoặc "Période glaciaire": thời kỳ băng hà.

    • La dernière grande période glaciaire s'est terminée il y a environ 12 000 ans. (Thời kỳ băng hà lớn cuối cùng đã kết thúc cách đây khoảng 12.000 năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Glacier (danh từ): sông băng.

    • Le glacier du Rhône est impressionnant. (Sông băng Rhône rất ấn tượng.)
  • Glaciairement (trạng từ): một cách thuộc về sông băng.

    • Cette vallée a été formée glaciairement. (Thung lũng này được hình thành do tác động của sông băng.)
  • Glacière (danh từ): hầm đá, tủ lạnh (nghĩa cổ), hoặc nơi chứa băng.

    • On conservait les aliments dans la glacière. (Người ta bảo quản thực phẩm trong hầm đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Glaciel (tính từ, ít phổ biến hơn): thuộc về sông băng.
  • Périglaciaire (tính từ): quanh sông băng, chỉ các hiện tượng xảy ravùng rìa sông băng.
Cụm từ liên quan
  • Érosion glaciaire: sự xói mòn do sông băng.
  • Dépôt glaciaire: trầm tích băng hà.
  • Vallée glaciaire: thung lũng sông băng (thung lũng hình chữ U do sông băng tạo ra).
glaciaire

L'érosion glaciaire a sculpté cette vallée en forme de U.

tính từ
  1. xem glacier 1
    • Erosion glaciaire
      sự xói mòn do sông băng
    • Périodes glaciaires
      thời kỳ sông băng
    • Glacière