glacier

/'glæsjə/
danh từ giống đực
  1. (địa lý; địa chất) sông băng, băng hà
    • Glacier actif
      băng hà hoạt động
    • Glacier éolien
      băng hà do gió, băng hà phong thành
    • Glacier dendroïde
      băng hà dạng nhánh cây
    • Glacier de cirque
      băng hà vòng
    • Glacier encaissé
      băng hà bị kẹp (giữa hai sườn núi)
    • Glacier remanié
      băng hà tái tạo
    • Glacier de piémont
      băng hà chân núi
    • Glacier de vallée
      băng hà thung lũng
  2. người làm kem nước đá; người bán kem nước đá
  3. (từ ; nghĩa ) người làm kính; người bán kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glacier"

Từ có nhắc đến "glacier"

glacier
Un glacier avance lentement dans une haute vallée alpine.