glorieux

tính từ
  1. vinh quang, vẻ vang
    • De glorieux succès
      những thắng lợi vẻ vang
    • Mort glorieuse
      cái chết vinh quang
  2. (từ ; nghĩa ) tự hào; tự phụ
    • Être glorieux de son enfant
      tự hào về con mình
    • Esprit glorieux
      đầu óc tự phụ
    • faire le glorieux
      lên mặt tự phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glorieux
Un soldat glorieux tient haut le drapeau après la victoire.