glorieux

Học thuật
Thân thiện
glorieux

Un soldat glorieux tient haut le drapeau après la victoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vinh quang, vẻ vang, hiển hách: Chỉ điều đó mang lại danh tiếng, niềm tự hào lớn lao, hoặc gắn liền với chiến thắng, thành tựu rực rỡ.
    • (Từ ) Tự hào; tự phụ, kiêu ngạo: Chỉ thái độ tự mãn, tự cao về bản thân hoặc về điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa vinh quang):

    • De glorieux succès. (Những thắng lợi vẻ vang.)
    • Mort glorieuse. (Cái chết vinh quang.)
    • Un passé glorieux. (Một quá khứ hiển hách.)
  • Tính từ (nghĩa tự hào, tự phụ - từ ):

    • Être glorieux de son enfant. (Tự hào về con mình.)
    • Esprit glorieux. (Đầu óc tự phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le glorieux": Lên mặt tự phụ, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
    • Il aime faire le glorieux quand il gagne. (Anh ta thích lên mặt tự phụ khi thắng cuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Glorieusement (phó từ): Một cách vinh quang, vẻ vang.

    • Ils sont morts glorieusement pour la patrie. (Họ đã chết một cách vinh quang cho tổ quốc.)
  • Gloire (danh từ): Vinh quang, danh tiếng.

    • Chercher la gloire. (Tìm kiếm vinh quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Illustre: Lừng lẫy, hiển hách.
  • Radieux: Rạng rỡ, huy hoàng.
  • Fier: Tự hào (cho nghĩa tích cực); Kiêu hãnh, kiêu ngạo (có thể mang nghĩa tiêu cực như "glorieux" ở nghĩa ).
Từ trái nghĩa
  • Honteux: Đáng xấu hổ, nhục nhã.
  • Modeste: Khiêm tốn (trái nghĩa với nghĩa "tự phụ").
glorieux

Un soldat glorieux tient haut le drapeau après la victoire.

tính từ
  1. vinh quang, vẻ vang
    • De glorieux succès
      những thắng lợi vẻ vang
    • Mort glorieuse
      cái chết vinh quang
  2. (từ ; nghĩa ) tự hào; tự phụ
    • Être glorieux de son enfant
      tự hào về con mình
    • Esprit glorieux
      đầu óc tự phụ
    • faire le glorieux
      lên mặt tự phụ