sobre

tính từ
  1. tiết độ, điều độ
    • Homme sobre
      người tiết độ
    • Vie sobre
      cuộc sống điều độ
  2. thanh cảnh, đạm bạc
    • Sobre dans le manger
      ăn đạm bạc
    • Repas sobre
      bữa ăn đạm bạc
  3. dè dặt
    • Sobre en paroles
      nói dè dặt
    • sobre de louanges
      khen dè dặt
  4. giản dị; nhã
    • Un décor sobre
      trang trí nhã
    • Style sobre
      lời văn giản dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sobre"

Từ có nhắc đến "sobre"

sobre
Un homme sobre mange un repas simple à sa table.