gluttonous
/'glʌtnəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Háu ăn, phàm ăn, tham ăn: Có thói quen hoặc xu hướng ăn uống quá mức cần thiết, thường với sự ham muốn thái quá.
- Ham hố, tham lam: (Nghĩa mở rộng) Có lòng ham muốn quá độ đối với một thứ gì đó, không chỉ thức ăn.
Ví dụ sử dụng
- (Người đàn ông háu ăn đã ăn hết ba cái bánh pizza một mình.)
- She has a gluttonous appetite for sweets. (Cô ấy có một sự thèm muốn tham ăn đối với đồ ngọt.)
- His gluttonous desire for power eventually led to his downfall. (Ham muốn tham lam quyền lực của hắn cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To be gluttonous for...": Tham lam, khao khát đến mức thái quá đối với một thứ gì đó (thường là phi vật chất).
- He was gluttonous for praise and would do anything to receive it. (Anh ta tham lam lời khen và sẽ làm mọi thứ để nhận được nó.)
Biến thể và từ gần giống
- Glutton (danh từ): Người háu ăn, người phàm ăn.
- He is such a glutton; he never knows when to stop eating. (Anh ta đúng là một kẻ phàm ăn; anh ta không bao giờ biết khi nào nên dừng ăn.)
- Gluttony (danh từ): Tật háu ăn, sự phàm ăn (một trong bảy tội lỗi chết người).
- The sin of gluttony is not just about food, but about overindulgence in anything. (Tội háu ăn không chỉ là về thức ăn, mà là về sự nuông chiều bản thân quá mức trong bất cứ thứ gì.)
Từ đồng nghĩa
- Voracious: (adj) Ngấu nghiến, rất háu ăn.
- Insatiable: (adj) Không thể thỏa mãn, không bao giờ biết đủ.
- Greedy: (adj) Tham lam (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho thức ăn, tiền bạc, v.v.).
Từ trái nghĩa
- Abstemious: (adj) Tiết chế, ăn uống điều độ.
- Moderate: (adj) Vừa phải, điều độ.
- Ascetic: (adj) Khổ hạnh, khắc khổ.
tính từ
- háu ăn, phàm ăn, tham ăn