cuber

ngoại động từ
  1. tính thể tích
  2. (toán học) nâng lên lũy thừa ba
nội động từ
  1. thể tích
    • Un tonneau qui cube 200 litres
      một thùngthể tích là 200 lít
  2. (thân mật) thành một số lượng lớn
    • Si vous évaluez les frais, vous verrez que cela cube
      nếu anh tính chi phí thì anh sẽ thấy thành một số lượng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cuber"