goinfre

danh từ giống đực
  1. (thân mật) người phàm ăn
tính từ
  1. (thân mật) phàm ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "goinfre"

goinfre
Un goinfre mange un énorme gâteau au chocolat.