goinfre

Học thuật
Thân thiện
goinfre

Un goinfre mange un énorme gâteau au chocolat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người phàm ăn: Một người ăn uống quá nhiều, ăn một cách thô tục tham lam, thường khôngphép tắc.
  2. Tính từ:

    • Phàm ăn: Dùng để miêu tả một người hoặc hành vi ăn uống một cách tham lam, quá mức thiếu lịch sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quel goinfre ! Il a mangé tout le gâteau. (Đồ phàm ăn! Hắn đã ăn hết cả cái bánh.)
    • Ne mange pas comme un goinfre à table. (Đừng ăn như một kẻ phàm ănbàn ăn.)
  • Tính từ:

    • Il est vraiment goinfre. (Anh ta thật sự phàm ăn.)
    • Elle a un appétit goinfre. ( ấy có một sự thèm ăn phàm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le goinfre": Hành động như một kẻ phàm ăn, ăn uống thô bạo.

    • Arrête de faire le goinfre, laisse-en pour les autres ! (Đừng làm kẻ phàm ăn nữa, để phần cho người khác đi!)
  • Être qualifié de "vrai goinfre": Được/bị gọi là một kẻ phàm ăn đích thực, nhấn mạnh mức độ.

    • À regarder la façon dont il se sert, c'est un vrai goinfre. (Nhìn cách anh ta lấy đồ ăn thì đúngmột kẻ phàm ăn thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Goinfrerie (danh từ giống cái): Hành động phàm ăn, thói phàm ăn.

    • Sa goinfrerie est légendaire. (Thói phàm ăn của hắnhuyền thoại.)
  • Se goinfrer (động từ phản thân, thông tục): Ăn uống no nê, ăn một lượng lớn một cách thô tục.

    • Ils se sont goinfrés de chocolat. (Họ đã chén sạch một đống sô-cô-la.)
Từ đồng nghĩa
  • Gourmand (danh từ/tính từ): Người thích ăn ngon, hảo ngọt (có thể mang nghĩa tích cực hơn ).
  • Glouton/gloutonne (danh từ/tính từ): Kẻ háu ăn, tham ăn (nghĩa gần nhất với ).
  • Vorace (tính từ): Tham ăn, ăn táp (thường dùng cho động vật, có thể dùng ẩn dụ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ goinfre mang sắc thái thân mật thườngtiêu cực, dùng để chê trách hoặc nói đùa về thói xấu ăn uống.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng. Từ này mạnh hơn gourmand (người sành ăn) gần nghĩa với glouton.
goinfre

Un goinfre mange un énorme gâteau au chocolat.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) người phàm ăn
tính từ
  1. (thân mật) phàm ăn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "goinfre"