confire

ngoại động từ
  1. dầm, ngâm (trong đường, giấm...)
    • Confire des pêches dans du sucre
      dầm đào với đường
    • Confire des cornichons dans du vinaigre
      ngâm dưa chuột vào giấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confire"

Từ có nhắc đến "confire"