gondole

danh từ giống cái
  1. thuyền gonđon (cong mui, đáy bằng, một mái chèo)
  2. (y học) cốc rửa mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gondole"

Từ có nhắc đến "gondole"

gondole
Une gondole glisse doucement sur les canaux de Venise.