goodly

/'gudli/
tính từ
  1. đẹp, duyên
  2. to tát, to lớn, đáng kể)
  3. (mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

goodly
The farmer harvested a goodly number of apples from his orchard.