hefty

/'hefti/
Học thuật
Thân thiện
hefty

The dictionary had a hefty weight on the small table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh: Dùng để mô tả một người thân hình to lớn, bắp sức mạnh thể chất.
    • Nặng, trọng lượng lớn: Dùng để mô tả một vật thể trọng lượng đáng kể, khó nhấc lên hoặc mang theo.
    • Lớn lao, đáng kể (về số lượng hoặc mức độ): Dùng để mô tả một số tiền, một khoản chi phí, một hình phạt, hoặc một lượng nào đó rất lớn.
dụ sử dụng
  • Mô tả người:

    • The security guard was a hefty man who could easily handle any trouble. (Người bảo vệ một người đàn ông lực lưỡng có thể dễ dàng xử lý mọi rắc rối.)
    • She became a hefty athlete after years of training. ( ấy đã trở thành một vận động viên vạm vỡ sau nhiều năm tập luyện.)
  • Mô tả vật:

    • He lifted the hefty suitcase with great effort. (Anh ấy nhấc chiếc vali nặng lên với rất nhiều nỗ lực.)
    • This is a hefty dictionary with over 2,000 pages. (Đây một cuốn từ điển dày cộm với hơn 2.000 trang.)
  • Mô tả số lượng/mức độ:

    • The company paid a hefty fine for violating the regulations. (Công ty đã phải trả một khoản tiền phạt lớn vi phạm quy định.)
    • We received a hefty bonus at the end of the year. (Chúng tôi nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh vào cuối năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a hefty price tag": một mức giá rất cao.

    • Luxury cars often come with a hefty price tag. (Xe hơi hạng sang thường đi kèm với một mức giá rất cao.)
  • "a hefty dose of": một liều lượng lớn của cái đó (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • The doctor prescribed a hefty dose of antibiotics. (Bác sĩ một liều lượng lớn thuốc kháng sinh.)
    • The speech contained a hefty dose of criticism. (Bài phát biểu chứa đựng một lượng lớn lời chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Heft (danh từ): trọng lượng, sức nặng.
    • The heft of the gold bar surprised him. (Sức nặng của thỏi vàng làm anh ngạc nhiên.)
  • Heft (động từ): nhấc lên để ước lượng trọng lượng.
    • He hefted the bag to see how heavy it was. (Anh ta nhấc chiếc túi lên để xem nặng thế nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Bulky: cồng kềnh, to lớn.
  • Substantial: đáng kể, lớn lao (về số lượng).
  • Burly: lực lưỡng, vạm vỡ (về người).
  • Sizable: khá lớn, đáng kể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "hefty")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hefty")

hefty

The dictionary had a hefty weight on the small table.

tính từ
  1. lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nặng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hefty"