goodwill

/gud'wil/
Học thuật
Thân thiện
goodwill

The community center runs on the goodwill of its volunteers.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Thiện ý, thiện chí; lòng tốt: Cảm giác thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ mong muốn điều tốt đẹp cho người khác.
    • Sự tín nhiệm, uy tín (trong kinh doanh): Danh tiếng tốt mối quan hệ tích cực một doanh nghiệp được với khách hàng, đối tác cộng đồng.
    • Tài sản vô hình (trong kế toán): Một loại tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán, phản ánh giá trị vượt trội của một doanh nghiệp so với giá trị tài sản hữu hình thuần túy, xuất phát từ danh tiếng, thương hiệu quan hệ khách hàng.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa thiện ý, lòng tốt:

    • The agreement was signed in a spirit of goodwill. (Thỏa thuận được ký kết trong tinh thần thiện chí.)
    • He did it out of pure goodwill. (Anh ấy làm điều đó hoàn toàn xuất phát từ lòng tốt.)
  • Với nghĩa uy tín, tín nhiệm trong kinh doanh:

    • The company has built up a lot of goodwill with its customers over the years. (Công ty đã xây dựng được rất nhiều sự tín nhiệm từ khách hàng qua nhiều năm.)
    • Losing that contract damaged the firm's goodwill. (Việc mất hợp đồng đó đã làm tổn hại đến uy tín của công ty.)
  • Với nghĩa tài sản vô hình trong kế toán:

    • The purchase price included a significant amount for goodwill. (Giá mua bao gồm một khoản đáng kể cho tài sản thương hiệu.)
    • Goodwill must be tested for impairment annually. (Tài sản thương hiệu phải được kiểm tra tổn thất giá trị hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Goodwill gesture": Hành động thể hiện thiện chí.

    • As a goodwill gesture, the airline offered all passengers a voucher. (Như một hành động thể hiện thiện chí, hãng hàng không đã tặng phiếu mua hàng cho tất cả hành khách.)
  • "In goodwill": Với ý tốt, với thiện chí.

    • The payment was made in goodwill to settle the dispute. (Khoản thanh toán được thực hiện với thiện chí để giải quyết tranh chấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Goodwill ambassador: Đại sứ thiện chí (một người nổi tiếng đại diện cho một tổ chức từ thiện hoặc mục đích nhân đạo).
    • She serves as a goodwill ambassador for UNICEF. ( ấy đại sứ thiện chí của UNICEF.)
Từ đồng nghĩa
  • Benevolence: Lòng nhân từ, từ thiện.
  • Kindness: Lòng tử tế, tốt bụng.
  • Reputation: Danh tiếng (trong ngữ cảnh kinh doanh).
  • Intangible asset: Tài sản vô hình (trong ngữ cảnh kế toán).
Thành ngữ liên quan
  • "To show/give (someone) the benefit of the goodwill": Cho ai đó thấy/hưởng lợi từ thiện chí (ít phổ biến hơn các cụm khác).
    • Despite the mistake, they gave him the benefit of their goodwill. (Mặc cho sai lầm, họ vẫn đối xử với anh ta bằng tất cả thiện chí của mình.)
goodwill

The community center runs on the goodwill of its volunteers.

danh từ
  1. thiện ý, thiện chí; lòng tốt
    • people of goodwill
      những người thiện chí
  2. (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng)
  3. (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp

Từ đồng nghĩa