goodwill

/gud'wil/
danh từ
  1. thiện ý, thiện chí; lòng tốt
    • people of goodwill
      những người thiện chí
  2. (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng)
  3. (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

goodwill
The community center runs on the goodwill of its volunteers.