newsy

/'nju:zi/
tính từ
  1. (thông tục) lắm tin, nhiều tin
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) em bé bán báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

newsy
She wrote a newsy letter to her grandmother.