newsy

/'nju:zi/
Học thuật
Thân thiện
newsy

She wrote a newsy letter to her grandmother.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Nhiều tin tức, chứa đầy thông tin mới: Dùng để mô tả một bức thư, bài viết, hoặc cuộc trò chuyện chứa nhiều tin tức cập nhật mới.
    • Thích trò chuyện, hay kể chuyện: Dùng để mô tả một người xu hướng thích nói chuyện chia sẻ tin tức một cách thân mật, không chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I received a long, newsy email from my sister abroad. (Tôi nhận được một email dài, đầy tin tức từ chị gái tôinước ngoài.)
    • She is very newsy and always knows what's happening in the neighborhood. ( ấy rất hay kể chuyện luôn biết chuyện đang xảy ra trong khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A newsy chat": Một cuộc trò chuyện đầy ắp tin tức cập nhật.
    • We had a newsy chat over coffee, catching up on everything. (Chúng tôi đã một cuộc trò chuyện đầy tin tức bên tách cà phê, cập nhật mọi chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • News (n): tin tức.
    • I watch the news every evening. (Tôi xem tin tức mỗi tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Informative: giàu thông tin.
  • Chatty: thích tán gẫu, hay chuyện trò.
newsy

She wrote a newsy letter to her grandmother.

tính từ
  1. (thông tục) lắm tin, nhiều tin
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) em bé bán báo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống