grama

/'græmə/ Cách viết khác : (grama) /'greimə/
Học thuật
Thân thiện
grama

A horse grazes on the grama in a wide field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cỏ: "grama" (cũng viết "gramma") tên gọi chung cho một số loài cỏ thuộc chi Bouteloua, thường mọccác đồng cỏ khô cằn. Loại cỏ này thức ăn quan trọng cho gia súccác vùng đồng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cattle grazed on the dry grama grass. (Đàn gia súc gặm cỏ grama khô.)
    • Blue grama is a common grass in the prairies. (Cỏ grama xanh một loại cỏ phổ biếncác thảo nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grama grass": cỏ grama. Cụm này thường được dùng để chỉ rõ đây một loại thực vật cụ thể.
    • The landscape was covered in short grama grass. (Cảnh quan được phủ bởi cỏ grama thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Gramma grass: Cách viết khác của "grama grass".
  • Bouteloua: Tên khoa học của chi thực vật bao gồm các loại cỏ grama.
Từ đồng nghĩa
  • Pasture grass: cỏ đồng cỏ.
  • Range grass: cỏvùng đất chăn thả rộng lớn.
grama

A horse grazes on the grama in a wide field.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ gramma, cỏ butêlu

Từ đồng nghĩa