grimy

/'graimi/
tính từ
  1. đầy bụi bẩn; cáu ghét
    • grimy windows
      những cửa sổ đầy bụi bẩn
    • grimy facea
      những bộ mặt cáu ghét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

grimy
The child's grimy hands left smudges on the clean window.