grim

/grim/
tính từ
  1. dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
    • a grim face
      nét mặt dữ tợn đầy sát khí
    • a grim smile
      nụ cười nham hiểm
    • a grim battle
      cuộc chiến đấu ác liệt
  2. không lay chuyển được
    • grim determination
      quyết tâm không lay chuyển được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grim"

grim
The news about the economy was grim.