gramma

/'græmə/ Cách viết khác : (grama) /'greimə/
Học thuật
Thân thiện
gramma

A horse grazes peacefully on the gramma in the open field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ gramma: Một loại cỏ mọc thành bụi, phổ biếncác đồng bằng Nam Mỹ Tây Bắc Mỹ, thường được dùng làm cỏ chăn thả gia súc.
    • Cỏ butêlu: Tên gọi khác của cùng một loại cỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cattle grazed on the dry gramma. (Đàn gia súc gặm cỏ gramma khô.)
    • Gramma is a common grass in the prairie. (Cỏ gramma một loại cỏ phổ biếnthảo nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gramma grass": cỏ gramma (cụm từ để chỉ rõ loại thực vật).
    • The field was covered with gramma grass. (Cánh đồng được phủ đầy cỏ gramma.)
Biến thể từ gần giống
  • Gramma grass (n): cỏ gramma (cách viết đầy đủ).
  • Bouteloua gracilis (n): tên khoa học của cỏ gramma.
Từ đồng nghĩa
  • Blue grama: Tên gọi phổ biến khác cho cùng loài cỏ.
  • Buffalo grass: Một loại cỏ khác đặc điểm môi trường sống tương tự, đôi khi bị nhầm lẫn.
gramma

A horse grazes peacefully on the gramma in the open field.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ gramma, cỏ butêlu