grandfather

/'grænd,fɑ:ðə/
Học thuật
Thân thiện
grandfather

My grandfather tells stories in his cozy armchair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ông: Từ dùng để gọi hoặc chỉ người đàn ông cha của cha hoặc mẹ của một người. Đây một thuật ngữ thân mật trong gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather tells the best stories. (Ông tôi kể những câu chuyện hay nhất.)
    • We are going to visit my maternal grandfather this weekend. (Chúng tôi sẽ đi thăm ông ngoại vào cuối tuần này.)
    • He became a grandfather when his daughter had a baby. (Ông ấy đã trở thành ông khi con gái ông sinh em bé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grandfather clause": Điều khoản miễn trừ, cho phép một cá nhân hoặc tổ chức tiếp tục hoạt động theo các quy tắc mặc dù đã quy định mới.
    • The new law has a grandfather clause for existing businesses. (Luật mới một điều khoản miễn trừ cho các doanh nghiệp hiện .)
Biến thể từ gần giống
  • Grandpa, Granddad (n): Ông (cách gọi thân mật, suồng sã hơn "grandfather").
    • I love fishing with my grandpa. (Tôi thích đi câu với ông.)
  • Grandfatherly (adj): tính cách hoặc vẻ ngoài của một người ông, thường hiền từ, tử tế.
    • He gave me a grandfatherly smile. (Ông ấy dành cho tôi một nụ cười hiền từ như một người ông.)
  • Great-grandfather (n): Ông cố (cha của ông/ nội hoặc ông/ ngoại).
Từ đồng nghĩa
  • Grandsire (n): Ông (từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại).
Thành ngữ liên quan
  • "To grandfather someone/something in": Cho phép ai đó hoặc cái đó được miễn trừ khỏi một quy tắc hoặc luật lệ mới, dựa trên việc họ đã tồn tại hoặc hoạt động trước đó.
    • The old equipment was grandfathered in under the new safety regulations. (Các thiết bị được miễn trừ theo các quy định an toàn mới.)
grandfather

My grandfather tells stories in his cozy armchair.

danh từ
  1. ông

Idioms

  • grandfather's clock
    đồng hồ to để đứng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "grandfather"

Từ có nhắc đến "grandfather"