grateful

/'greitful/
tính từ
  1. biết ơn
    • to be grateful to somebody for something
      biết ơn ai về cái
  2. dễ chịu, khoan khoái
    • a grateful shade
      bóng mát dễ chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "grateful"

Từ có nhắc đến "grateful"

grateful
The child gives a grateful smile after receiving the gift.