thankless

/'θæɳklis/
tính từ
  1. ơn, vong ơn, bạc nghĩa
  2. bạc bẽo, không lợi lộc , không béo bở (công việc...)
    • a thankless task
      công việc bạc bẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "thankless"

Từ có nhắc đến "thankless"

thankless
Grading papers is a thankless task for many teachers.