indulge

/in'dju:/
ngoại động từ
  1. nuông chiều, chiều theo
    • to indulge one's children too much
      nuông chiều con quá
  2. nuôi, ấp ủ, theo đuổi
    • to indulge a frait hope
      nuôi một hy vọng mỏng manh
    • to indulge oneself in (with)
      ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái )
    • to indulge onself in reading
      ham mê đọc sách
  3. làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú
    • to indulge somebody with a song
      làm cho ai vui thích bằng một bài hát
nội động từ
  1. ham mê, say mê, thích thú
    • to indulge in swimming
      ham bơi
    • to indulge in drinking
      ham mê rượu chè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

indulge
She indulges in a large bowl of ice cream after dinner.