gratiné

tính từ
  1. (thân mật) kỳ quặc; buồn cười
danh từ giống cái
  1. cháo hành rắc vo bánh mì vụn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gratiné"

gratiné
Un étudiant prépare un plat gratiné dans sa cuisine.