gredin

Học thuật
Thân thiện
gredin

Un gredin demande une pièce de monnaie à un passant.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):
    • Kẻ vô lại, kẻ đê tiện: Chỉ một người hành vi xấu xa, đáng khinh, thườnglừa đảo, bất lương hoặc tàn nhẫn.
    • Đồ tồi: (Cách gọi mắng) dùng để chỉ trích, lăng mạ một người nào đó hành động đáng trách.
Ví dụ sử dụng
  • (Tên vô lại đó đã ăn cắp của lão.)
  • (Đừng tin tên đồ tồi đó, hắn ta luôn nói dối.)
  • (Đồ vô lại! Mày lại làm vỡ cửa sổ của tao rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un vrai gredin": Một kẻ vô lại đích thực, một tên cực kỳ đê tiện.
    • Il a trahi ses amis pour de l'argent, c'est un vrai gredin. (Hắn ta phản bội bạn bè tiền, đúngmột tên vô lại đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Gredinerie (n.f): Hành động vô lại, thủ đoạn đê tiện.
    • Voler les pauvres, quelle gredinerie ! (Ăn cắp của người nghèo, thật là một hành động vô lại!)
  • Canaille (n.f): Kẻ cặn bã, du côn. (Từ đồng nghĩa, cũng chỉ hạng người xấu xa).
  • Vaurien (n.m): Kẻ công rồi nghề, kẻ bất tài vô dụng. ( sắc thái gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Crapule (n.f): Kẻ đểu cáng, vô lại.
  • Fripon (n.m): Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm (thường nhẹ hơn ).
  • Scélérat (n.m): Kẻ gian ác, tội đồ.
Lưu ý về từ vựng
  • Nghĩa cổ: Trong tiếng Pháp cổ, "gredin" còn có nghĩakẻ ăn mày. Nghĩa này hiện nay không còn được sử dụng phổ biến.
    • Au Moyen Âge, un gredin était souvent un mendiant. (Vào thời Trung Cổ, một gredin thườngmột kẻ ăn mày.)
gredin

Un gredin demande une pièce de monnaie à un passant.

danh từ
  1. kẻ vô lại, đồ tồi
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ ăn mày

Từ chứa "gredin"

Từ có nhắc đến "gredin"