gratin

danh từ giống đực
  1. thức ăn dính nồi, thức ăn cháy
    • Gratin de riz
      cơm cháy
  2. (bếp núc) lối rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò; món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò
  3. (thân mật) cánh sang
    • Le gratin de l'aristocratie
      cánh sang trong đám quý tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gratin"

Từ có nhắc đến "gratin"

gratin
Le gratin dauphinois est un plat traditionnel français.