gremlin

/'gremlin/
danh từ (hàng không), (từ lóng)
  1. quỷ gây tai nạn máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gremlin
A small gremlin hides a single sock from a laundry basket.