hob

/hɔb/
danh từ
  1. ngăn bên sưởi (để giữ nóng thức ăn)
  2. cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng)
  3. (như) hobnail
  4. bàn trượt (của xe trượt tuyết)
  5. (kỹ thuật) dao phay lăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hob
A pot of soup simmers on the hob beside the fireplace.