imp

/imp/
danh từ
  1. tiểu yêu, tiểu quỷ
  2. đứa trẻ tinh quái
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con
ngoại động từ
  1. chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "imp"

imp
A small imp hides a farmer's hat behind a hay bale.