grimace

/gri'meis/
danh từ giống cái
  1. sự nhăn mặt, vẻ nhăn nhó
    • Faire la grimace
      nhăn mặt (tỏ ý không bằng lòng hoặc ghê tởm)
  2. nếp nhăn nheo
    • Ce collet fait une grimace
      cổ áo này nếp nhăn nheo
  3. điều giả dối vẻ giả dối
    • Les politesses ne sont souvent que grimaces
      lễ phép thường chỉsự giả dối
  4. (khảo cổ học) hình dị kỳ (khắc vào ghế nhà thờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grimace"

Từ có nhắc đến "grimace"

grimace
L'enfant fait une grimace en goûtant le citron.