grinder

/'graində/
danh từ
  1. cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay
  2. thợ mài, thợ xay, thợ xát
    • an itinerant grinder
      thợ mài dao kéo đi rong
  3. (từ lóng) người kèm học thi
  4. học sinh học gạo
  5. răng hàm; (số nhiều) (đau) răng
  6. (số nhiều) (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grinder
The chef uses a grinder to crush peppercorns over the salad.