grommet

/'grʌmit/
danh từ
  1. (hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet, grommet)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grommet
A sailor threads a rope through a grommet on the sail.