grouty

/grauti/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay nổi nóng, hay cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grouty
A grouty old man scowls at the children playing near his fence.