groat

/grout/
danh từ
  1. (sử học) đồng bốn xu (bằng bạc)
  2. số tiền nhỏ mọn
    • without a groat in one's pocket
      không một xu dính túi

Idioms

  • I don't care a groat
    tớ cóc cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "groat"

groat
A merchant hands a customer a groat as change.