growth

/grouθ/
danh từ
  1. sự lớn mạnh, sự phát triển
  2. sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
    • the growth of industry
      sự lớn mạnh của nền công nghiệp
  3. sự sinh trưởng
    • a rapid growth
      sự mau lớn, sự sinh trưởng mau
  4. sự trồng trọt, vụ mùa màng
    • a growth of rice
      một mùa lúa
    • wine of the 1954 growth
      rượu vang vụ nho 1954
  5. cái đang sinh trưởng, khối đã mọc
    • a thick growth of weeds
      khối cỏ dại mọc dày
  6. (y học) khối u, u

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "growth"

growth
A young plant shows strong growth in the sunlight.